5 khóa học từ 0 đến 7.0+, lớp học nhỏ tối đa 12 người, cam kết đầu ra bằng hợp đồng.
HS THPT chưa có nền tảng hoặc mất gốc. Khóa học được thiết kế bài bản, tập trung vào điểm yếu cụ thể của từng học viên để tối đa hóa tiến bộ.
HS THPT và SV có nền tảng cơ bản. Khóa học được thiết kế bài bản, tập trung vào điểm yếu cụ thể của từng học viên để tối đa hóa tiến bộ.
Sinh viên đại học cần nâng band. Khóa học được thiết kế bài bản, tập trung vào điểm yếu cụ thể của từng học viên để tối đa hóa tiến bộ.
Sinh viên ĐH hướng đến du học, học bổng. Khóa học được thiết kế bài bản, tập trung vào điểm yếu cụ thể của từng học viên để tối đa hóa tiến bộ.
Học bổng và chương trình Master quốc tế. Khóa học được thiết kế bài bản, tập trung vào điểm yếu cụ thể của từng học viên để tối đa hóa tiến bộ.
| Tính năng | Foundation 0→3.5 |
Junior 3.5→5.0 |
Senior 5.0→6.0 |
Researcher 5.5→6.5 |
Philosopher 6.0→7.0+ |
|---|---|---|---|---|---|
| Học phí | 3–4.5tr | 4.5–6tr | 5.5–7tr | 7–9tr | 8.5–12tr |
| Thời gian | 3–4 tháng | 3–4 tháng | 3–4 tháng | 4–5 tháng | 4–6 tháng |
| Sĩ số tối đa | 12 HV | 10 HV | 10 HV | 8 HV | 7 HV |
| Buổi/tuần | 3 buổi | 3 buổi | 3 buổi | 4 buổi | 4 buổi |
| Mock test | Hàng tháng | 4 lần | 4 lần | 5 lần | 6 lần |
| Tài liệu | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Cam kết đầu ra | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Báo cáo PH | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Speaking 1-1 native | – | – | – | ✓ | ✓ |
| Tư vấn du học | – | – | – | ✓ | ✓ |